预算法
yùsuàn fǎ
luật ngân sách

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:luật ngân sách
Ví dụ (3)
cái zhèng zàiduì suàn
Phòng tài vụ đang đối chiếu luật ngân sách.
bàobiǎo yàolièchū suàn
Trong báo cáo cần liệt kê luật ngân sách.
suàn yàojīng quèr èn
Luật ngân sách cần quản lý xác nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây