停业损失
tíngyè sǔnshī
Tổn thất do đình chỉ sản xuất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tổn thất do đình chỉ sản xuất
Ví dụ (3)
biǎo letíngsǔn shī
Trong biểu mẫu đã ghi tổn thất do đình chỉ sản xuất.
qǐngquèr èntíngsǔn shīshì fǒuzhèng què
Hãy xác nhận tổn thất do đình chỉ sản xuất có đúng không.
tíngsǔn shī yàodān shuō míng
Tổn thất do đình chỉ sản xuất cần được giải thích riêng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây