Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 扣款
扣款
kòukuǎn
Khấu trừ
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 扣款
扣
【kòu】
cài, giữ lại; trừ đi
款
【kuǎn】
khoản tiền; điều khoản; kiểu dáng; chân thành
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 扣款
Luyện tập
Từ ghép (1)
委托扣款
wěituō kòukuǎn
Ủy thác thanh toán tự động / Trích nợ tự động
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Khấu trừ
Ví dụ (3)
cái
wù
财
务
bù
部
zhèng
zài
正
在
hé
核
duì
对
kòu
扣
kuǎn
款
。
Phòng tài vụ đang đối chiếu
khấu trừ
.
bào
报
biǎo
表
lǐ
里
xū
yào
需
要
liè
列
chū
出
kòu
扣
kuǎn
款
。
Trong báo cáo cần liệt kê
khấu trừ
.
kòu
扣
kuǎn
款
xū
yào
需
要
jīng
lǐ
经
理
quèr
èn
确
认
。
Khấu trừ
cần quản lý xác nhận.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây