Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抄送
chāosòng
gửi bản sao, gửi CC
Hán việt: sao tống
—

Gợi nhớ

Từ "抄送" (chāosòng) nghĩa là "gửi bản sao, gửi CC", ghép bởi: 抄 (chāo): Sao chép + 送 (sòng): tặng.

Thành phần cấu tạo

抄送
chāosòng
gửi bản sao, gửi CC
扌
少
辶
关

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:gửi bản sao, gửi CC
Ví dụ (3)
xíng zhèng行政rén yuán人员zhèng zài正在chāo抄sòng送。
Nhân viên hành chính đang gửi bản sao, gửi CC.
chāo抄sòng送qián前yào要quèr èn确认xiāng guān相关xìn xī信息。
Trước khi gửi bản sao, gửi CC phải xác nhận thông tin liên quan.
chāo抄sòng送hòu后yào要tōng zhī通知zér èn责任rén人。
Sau khi gửi bản sao, gửi CC phải thông báo cho người chịu trách nhiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây