采购计划
cǎigòu jìhuà
Kế hoạch thu mua

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kế hoạch thu mua
Ví dụ (3)
cǎi gòuzhèng zàiduìcǎi gòu huà
Phòng thu mua đang đối chiếu kế hoạch thu mua.
cǎi gòu huàhuìyǐng xiǎngdìngdānzhí xíng
Kế hoạch thu mua sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
yāo qiú gōngcǎi gòu huà
Khách hàng yêu cầu cung cấp kế hoạch thu mua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây