进口税
—
Gợi nhớ
Từ "进口税" (jìnkǒu shuì) nghĩa là "Thuế nhập khẩu", ghép bởi: 进 (jìn): vào + 口 (kǒu): miệng + 税 (shuì): Thuế.
Thành phần cấu tạo
进口税
Thuế nhập khẩu
辶
井
口
禾
兑
Phân tích từ 进口税
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thuế nhập khẩu
Ví dụ (3)
外贸部正在核对进口税。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu thuế nhập khẩu.
进口税会影响订单执行。
Thuế nhập khẩu sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
客户要求提供进口税。
Khách hàng yêu cầu cung cấp thuế nhập khẩu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây