外贸局
wàimào jú
Cục ngoại thương

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cục ngoại thương
Ví dụ (3)
wàimàozhèng zàiduìwàimào
Phòng ngoại thương đang đối chiếu cục ngoại thương.
wàimàohuìyǐng xiǎngdìngdānzhí xíng
Cục ngoại thương sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
yāo qiú gōngwàimào
Khách hàng yêu cầu cung cấp cục ngoại thương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây