淋雨
lín yǔ
Bị mưa dầm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bị mưa dầm
Ví dụ (3)
wàngdàisǎnzhǐ hǎolínhuíjiā
Anh ấy quên mang ô, đành đội mưa về nhà.
línhòuyàokuàidiǎnhuàn
Sau khi bị dính mưa cần thay quần áo nhanh.
hái zizàicāo chǎngshànglínle
Đứa trẻ bị dính mưa trên sân vận động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây