双手
shuāngshǒu
hai tay

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hai tay
Ví dụ (2)
kàndàojīng cǎidebiǎo yǎnguān zhòngmendōushēnchūshuāngshǒu liè zhǎng
Nhìn thấy biểu diễn xuất sắc, khán giả đều đưa hai tay ra vỗ tay nhiệt liệt.
yòngshuāngshǒupěngzhebēichágǎn juéwēn nuǎnduōle
Anh ấy dùng hai tay ôm lấy ly trà nóng đó, cảm thấy ấm áp hơn nhiều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây