Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
齿轮
chǐlún
Bánh răng
Hán việt: xỉ luân
—

Gợi nhớ

Từ "齿轮" (chǐlún) mang nghĩa "Bánh răng", kết hợp bởi 齿 (chǐ - xỉ): "răng" + 轮 (lún - luân): "Bánh xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 齿: Trong khuôn miệng há ra (凵), những chiếc răng xếp đều giúp giữ và dừng (止) thức ăn lại để nhai nhỏ là hàm răng, bánh răng (齿). • Chữ 轮: Cỗ xe (车) lăn đều trên đường nhờ những nan gỗ xếp thành vòng tròn có thứ tự (仑) tạo nên chiếc bánh xe (轮).

Thành phần cấu tạo

齿轮
chǐlún
Bánh răng
齿
chǐ • xỉ
răng
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, khớp cắn / âm đọc (phía trên)
凵
Bộ Khảm
Hốc miệng há ra chứa hàm răng (phía dưới)
轮
lún • luân
Bánh xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bánh răng
Ví dụ (3)
zhè这tái台jīqì机器de的chǐlún齿轮xūyào需要dìngqī定期jiā加rùnhuáyóu润滑油yǐ以jiǎnshǎo减少mósǔn磨损。
Các bánh răng của chiếc máy này cần được tra dầu bôi trơn định kỳ để giảm hao mòn.
The gears of this machine need regular lubrication to reduce wear.
jiǎnsùjī减速机nèibù内部de的chǐlún齿轮chuándòng传动fēicháng非常píngwěn平稳。
Truyền động bánh răng bên trong hộp giảm tốc rất êm ái.
The gear transmission inside the reducer is very smooth.
gōngchéngshī工程师zhèngzài正在shèjì设计yí一gè个xīnxíng新型de的zhǔ主chuándòng传动chǐlún齿轮。
Kỹ sư đang thiết kế một loại bánh răng truyền động chính kiểu mới.
The engineer is designing a new type of main drive gear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây