Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
齿轮油
chǐlúnyóu
Dầu hộp số / Dầu bánh răng
Hán việt: xỉ luân du
—

Gợi nhớ

Từ "齿轮油" (chǐlúnyóu) mang nghĩa "Dầu hộp số / Dầu bánh răng", kết hợp bởi 齿 (chǐ - xỉ): "răng" + 轮 (lún - luân): "Bánh xe" + 油 (yóu - du): "Dầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 齿: Trong khuôn miệng há ra (凵), những chiếc răng xếp đều giúp giữ và dừng (止) thức ăn lại để nhai nhỏ là hàm răng, bánh răng (齿). • Chữ 轮: Cỗ xe (车) lăn đều trên đường nhờ những nan gỗ xếp thành vòng tròn có thứ tự (仑) tạo nên chiếc bánh xe (轮). • Chữ 油: Dòng chất lỏng sánh mịn (氵) được ép chảy ra từ (由) các loại hạt thực vật dùng để thắp đèn và nấu nướng, đó chính là dầu mỡ (油).

Thành phần cấu tạo

齿轮油
chǐlúnyóu
Dầu hộp số / Dầu bánh răng
齿
chǐ • xỉ
răng
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, khớp cắn / âm đọc (phía trên)
凵
Bộ Khảm
Hốc miệng há ra chứa hàm răng (phía dưới)
轮
lún • luân
Bánh xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)
油
yóu • du
Dầu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dầu hộp số / Dầu bánh răng
Ví dụ (3)
xíngxīng行星jiǎnsùjī减速机yùnxíng运行wǔbǎi五百xiǎoshí小时hòu后,bìxū必须gēnghuàn更换nèibù内部de的chǐlúnyóu齿轮油。
Hộp giảm tốc hành tinh chạy được 500 giờ đầu tiên bắt buộc phải thay thế dầu hộp số bên trong.
After the planetary reducer has run for 500 hours, the gear oil inside must be replaced.
zhòngzài重载chǐlúnyóu齿轮油zhōng中hányǒu含有jíyā极压kàngmó抗磨tiānjiājì添加剂,kěyǐ可以fángzhǐ防止chǐ齿miàn面cāshāng擦伤。
Dầu bánh răng chịu tải nặng chứa phụ gia chống mài mòn cực áp, có thể ngăn chặn xước bề mặt răng.
Heavy-duty gear oil contains extreme pressure anti-wear additives, which can prevent tooth surface scuffing.
chǐlúnyóu齿轮油yóu油wèi位guò过dī低huì会dǎozhì导致chǐlún齿轮nièhé啮合chù处wēn温shēng升guò过kuài快ér而bào抱sǐ死。
Mức dầu bánh răng quá thấp sẽ dẫn đến vị trí ăn khớp bánh răng tăng nhiệt quá nhanh dẫn đến kẹt chết.
An excessively low gear oil level will cause the temperature at the gear mesh to rise too quickly and result in seizure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây