螺栓
—
Phân tích từ 螺栓
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bu-lông
Ví dụ (3)
请用扳手将底座上的螺栓拧紧。
Vui lòng dùng cờ-lê để siết chặt các bu-lông trên đế máy.
这些高强度螺栓用于连接钢结构主梁。
Những bu-lông cường độ cao này được sử dụng để liên kết dầm chính của kết cấu thép.
螺栓受力过大导致了断裂。
Bu-lông chịu lực quá lớn dẫn đến bị đứt gãy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây