螺母
—
Gợi nhớ
Từ "螺母" (luómǔ) nghĩa là "Đai ốc / Con tán", ghép bởi: 螺 (luó): Ốc sên + 母 (mǔ): Mẹ.
Thành phần cấu tạo
螺母
Đai ốc / Con tán
虫
累
母
Phân tích từ 螺母
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đai ốc / Con tán
Ví dụ (6)
螺栓和螺母必须配套使用才能固定零件。
Bu-lông và đai ốc phải được sử dụng đi kèm đồng bộ mới có thể cố định linh kiện.
振动可能导致螺母松动,因此需要加防松垫圈。
Rung lắc có thể làm lỏng đai ốc, do đó cần thêm đệm chống xoay.
技术员正在将螺母拧到丝杠上。
Kỹ thuật viên đang vặn đai ốc vào trục vít me.
在固定大功率变压器时,螺栓穿过孔眼后必须套上平垫片垫片并拧紧防松螺母螺母螺母。
Khi bắt cố định biến áp công suất lớn, bu lông sau khi xỏ qua lỗ bắt buộc phải lồng long đền phẳng phẳng và vặn siết chặt ê cu chống tự trôi.
这台控制柜外壳使用不锈钢材质,配套的法兰螺母具有极强的防生锈防腐蚀能力能力能力性能。
Vỏ tủ điều khiển này dùng thép không gỉ, đai ốc bích đi kèm sở hữu tính năng chống gỉ sét ăn mòn hóa học cực tốt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây