钻孔
zuānkǒng
Khoan lỗ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Khoan lỗ
Ví dụ (2)
zàizhuāng pèiqián xiānzàizhǐ dìngwèi zhìzuān kǒng
Trước khi lắp ráp, phải khoan lỗ tại vị trí chỉ định trước.
shǐ yòng使tái zuànjìn xíngjīng què dìng wèizuān kǒng
Sử dụng máy khoan bàn để tiến hành khoan lỗ định vị chính xác.
2
danh từ
Nghĩa:Khoan lỗ
Ví dụ (1)
zhè kuàigāng bǎndezuān kǒnggōng jīngwán chéng
Công đoạn khoan lỗ của tấm thép này đã được hoàn thành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây