液压
yèyā
Thủy lực

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:Thủy lực
Ví dụ (2)
zhètái qiān jīn dǐng qīng sōng shù dūnzhòngdeshè bèi
Chiếc kích thủy lực này có thể dễ dàng nâng thiết bị nặng vài tấn.
men yàodìng jiǎn chá yóudeqīng jié
Chúng ta cần kiểm tra độ sạch của dầu thủy lực định kỳ.
2
danh từ
Nghĩa:Thủy lực
Ví dụ (1)
tǒnglòu yóuhuìdǎo zhìgōng zuò xià jiàng
Hệ thống thủy lực rò rỉ dầu sẽ dẫn đến áp suất làm việc bị sụt giảm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây