弹簧
tánhuáng
Lò xo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lò xo
Ví dụ (3)
jiǎn zhèn nèi detán huáng yǒu jiādekàng láoxìng néng
Lò xo bên trong bộ giảm chấn phải có khả năng chống mỏi cực tốt.
suōtán huángshòu suōsōng kāihòu yuánshì fàngnéng liàng
Lò xo nén chịu lực sẽ co lại, khi buông tay ra sẽ trở về vị trí cũ và giải phóng năng lượng.
niǔ zhuǎntán huángzhǔ yàoyòng láichéng shòuniǔ zhuǎn
Lò xo xoắn chủ yếu được dùng để chịu lực tải xoắn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây