Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
销轴
xiāozhóu
Chốt trục
Hán việt: tiêu trục
—

Gợi nhớ

Từ "销轴" (xiāozhóu) mang nghĩa "Chốt trục", kết hợp bởi 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 轴 (zhóu - trục): "Trục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 轴: Bộ phận hình trụ ở giữa giúp bánh xe (车) có thể quay tròn tự do (由) quanh tâm chính là cái trục xe (轴).

Thành phần cấu tạo

销轴
xiāozhóu
Chốt trục
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
轴
zhóu • trục
Trục
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chốt trục
Ví dụ (3)
xiāozhóu销轴yòngyú用于liánjiē连接liǎng两gè个jiǎojiē铰接língjiàn零件,bìng并chuándì传递zhóuxiàng轴向huò或jìngxiàng径向lì力。
Chốt trục dùng để liên kết hai chi tiết khớp bản lề, đồng thời truyền lực dọc trục hoặc hướng kính.
A clevis pin is used to connect two hinged parts and transmit axial or radial forces.
xiāozhóu销轴de的yìduān一端xūyào需要pèi配kāikǒuxiāo开口销yǐfáng以防tuōluò脱落。
Một đầu của chốt trục cần được trang bị chốt chẻ để tránh bị tuột ra.
One end of the clevis pin needs to be fitted with a cotter pin to prevent it from falling out.
zhòngzài重载xiāozhóu销轴biǎomiàn表面yào要jīngguò经过gāopín高频cuìhuǒ淬火yìnghuà硬化chǔlǐ处理。
Bề mặt của chốt trục chịu tải nặng cần phải được xử lý tôi cứng tần số cao.
The surface of a heavy-duty pin shaft must undergo high-frequency induction hardening.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây