拆卸
chāixiè
Tháo dỡ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tháo dỡ
Ví dụ (3)
chāi xiè bèngshíyào biéxiǎo xīn miǎnsǔn huàijīng zhù sāi
Khi tháo dỡ bơm thủy lực cần hết sức cẩn thận để tránh làm hỏng piston chính xác.
qǐngàn zhàowéi shǒu de zhòu chāi xiè dòngkòng zhì
Vui lòng làm theo các bước trong sổ tay bảo trì để tháo dỡ lần lượt van điều khiển khí nén.
shēng xiùdezhóuxiāofēi chángnánchāi xiè yàopēnsōng dòngrùn huá zàichǔ
Chốt trục bị gỉ sét rất khó tháo dỡ, cần phun dầu bôi trơn rỉ sét (như RP7) trước khi xử lý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây