气孔
—
Phân tích từ 气孔
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rỗ khí / Lỗ khí
Ví dụ (3)
铸件内部的气孔会严重降低其机械强度。
Rỗ khí bên trong vật đúc sẽ làm giảm nghiêm trọng độ bền cơ học của nó.
焊接时保护气体不足容易导致焊缝产生气孔。
Khi hàn, nếu khí bảo vệ không đủ dễ dẫn đến mối hàn bị sinh ra rỗ khí.
通过X射线无损检测可以发现铸件中的气孔。
Thông qua kiểm tra không phá hủy bằng tia X có thể phát hiện rỗ khí trong vật đúc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây