Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
砂眼
shāyǎn
Rỗ cát
Hán việt: sa nhãn
—

Gợi nhớ

Từ "砂眼" (shāyǎn) mang nghĩa "Rỗ cát", kết hợp bởi 砂 (shā - sa): "Cát" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 砂: Những tảng đá lớn (石) bị dòng nước bào mòn thành vô số hạt nhỏ li ti (少) trải dọc bờ sông, tạo thành bãi cát, hạt cát (砂). • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼).

Thành phần cấu tạo

砂眼
shāyǎn
Rỗ cát
砂
shā • sa
Cát
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rỗ cát
Ví dụ (3)
zhè这pī批jīchuáng机床chuángshēn床身zhùjiàn铸件yóuyú由于biǎomiàn表面duōchù多处shāyǎn砂眼ér而bèi被bàofèi报废。
Lô đúc thân máy tiện này đã bị loại bỏ (báo phế) do bề mặt có nhiều vết rỗ cát.
This batch of machine tool bed castings was scrapped due to multiple sand holes on the surface.
jiāozhù浇注xìtǒng系统shèjì设计bú不dàng当róngyì容易jiāng将xíngshā型砂chōngrù冲入qiāng腔nèi内xíngchéng形成shāyǎn砂眼。
Thiết kế hệ thống rót không hợp lý dễ làm trôi cát khuôn vào trong lòng khuôn tạo thành rỗ cát.
Improper design of the gating system can easily wash molding sand into the cavity to form sand holes.
biǎomiàn表面qīngwēi轻微de的shāyǎn砂眼kěyǐ可以tōngguò通过xiūbǔ修补gōngyì工艺jìnxíng进行xiūfù修复。
Vết rỗ cát nhẹ trên bề mặt có thể sửa chữa thông qua công nghệ hàn đắp phục hồi.
Minor sand holes on the surface can be repaired through a patching process.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây