粗糙度仪
cūcāodùyí
Thiết bị đo độ nhám

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiết bị đo độ nhám
Ví dụ (3)
biàn xié shì便 cāo cháng yòngchē jiānxiàn chǎngdezhì liàngkòng zhì
Máy đo độ nhám cầm tay thường được dùng để kiểm soát chất lượng tại hiện trường xưởng sản xuất.
liángqián yòng shuǐ chúnqīng jié cāo dechuáng ǎn tóu
Trước khi đo bắt buộc phải dùng cồn tuyệt đối để làm sạch đầu đo cảm biến của máy đo độ nhám.
gāi cāo zhí jiē RRaaRRzzděngduō zhǒngpíng dìngcān shù
Máy đo độ nhám này có thể đọc trực tiếp nhiều thông số đánh giá khác nhau như Ra, Rz.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây