Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
切削液
qiēxiāoyè
Nước làm mát / Trơn nguội
Hán việt: thiết sảo dịch
—

Gợi nhớ

Từ "切削液" (qiēxiāoyè) nghĩa là "Nước làm mát / Trơn nguội", ghép bởi: 切 (qiē / qiè): cắt + 削 (xiāo / xuē): gọt + 液 (yè): Chất lỏng.

Thành phần cấu tạo

切削液
qiēxiāoyè
Nước làm mát / Trơn nguội
七
刀
肖
刂
氵
夜

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước làm mát / Trơn nguội
Ví dụ (3)
xiǎn xiāo铣削bú xiù gāng不锈钢shí时bì xū必须bǎo zhèng保证chōng zú充足de的qiē xiāo yè切削液gōng yìng供应yǐ以jiàng dī降低wēn dù温度。
Khi phay thép không gỉ bắt buộc phải đảm bảo cung cấp đủ lượng nước làm mát để hạ nhiệt độ.
shuǐ jī水基qiē xiāo yè切削液jù yǒu具有jiào较hǎo好de的lěng què冷却xìng néng性能,ér而yóu油jī基qiē xiāo yè切削液cè zhòng yú侧重于rùn huá润滑。
Dung dịch trơn nguội gốc nước có tính năng làm mát tốt hơn, trong khi dầu cắt gọt gốc dầu lại thiên về bôi trơn.
qiē xiāo yè切削液biàn zhì变质fā chòu发臭shí时xū yào需要jí shí及时gēng huàn更换,yǐ fáng以防sǔn hài损害gōngr én工人jiàn kāng健康。
Nước làm mát bị biến chất phát mùi hôi cần kịp thời thay thế để tránh gây hại cho sức khỏe công nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây