刀架
dāojià
Đài gá dao tiện

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đài gá dao tiện
Ví dụ (3)
shù kòng chē chuángdegōng wèidiàn dòngdāo jià shí xiàn dònghuàndāo
Đài dao điện tử 4 vị trí của máy tiện CNC có thể thực hiện thay dao tự động.
ān zhuāngdāo shídāo jiāngāo yìngdāo jiàzhōng xīn xiàn线 píng
Khi lắp dao tiện, chiều cao của mũi dao phải bằng với đường tâm đài gá dao.
shǒu dòngsuǒ jǐndāo jiàshàngdeluó shuānshíyìngshǐ yòng使zhuān yòngdenèi liù jiǎobān shǒu
Khi siết bu-lông gá trên đài dao bằng tay, nên sử dụng cờ-lê lục giác chuyên dụng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây