进给箱
—
Gợi nhớ
Từ "进给箱" (jìnjǐxiāng) nghĩa là "Hộp tiến dao", ghép bởi: 进 (jìn): vào + 给 (gěi): cho + 箱 (xiāng): hộp.
Thành phần cấu tạo
进给箱
Hộp tiến dao
辶
井
纟
合
⺮
相
Phân tích từ 进给箱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hộp tiến dao
Ví dụ (3)
普通车床的进给箱内部装有多组变速齿轮。
Bên trong hộp tiến dao của máy tiện cơ thông thường lắp đặt nhiều cụm bánh răng thay đổi tốc độ.
调节进给箱手柄可以改变切削加工时的走刀量。
Điều chỉnh tay gạt trên hộp chạy dao có thể thay đổi lượng chạy dao khi gia công cắt gọt.
进给箱润滑油不足会加快齿轮和轴承的磨损。
Thiếu dầu bôi trơn trong hộp tiến dao sẽ làm tăng nhanh độ mài mòn của bánh răng và vòng bi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây