Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
进给箱
jìnjǐxiāng
Hộp tiến dao
Hán việt: tiến cấp sương
—

Gợi nhớ

Từ "进给箱" (jìnjǐxiāng) nghĩa là "Hộp tiến dao", ghép bởi: 进 (jìn): vào + 给 (gěi): cho + 箱 (xiāng): hộp.

Thành phần cấu tạo

进给箱
jìnjǐxiāng
Hộp tiến dao
辶
井
纟
合
⺮
相

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hộp tiến dao
Ví dụ (3)
pǔ tōng普通chē chuáng车床de的jìn进gěi给xiāng箱nèi bù内部zhuāng yǒu装有duō zǔ多组biàn sù chǐ lún变速齿轮。
Bên trong hộp tiến dao của máy tiện cơ thông thường lắp đặt nhiều cụm bánh răng thay đổi tốc độ.
tiáo jié调节jìn进gěi给xiāng箱shǒu bǐng手柄kě yǐ可以gǎi biàn改变qiē xiāo切削jiā gōng加工shí时de的zǒu走dāo刀liáng量。
Điều chỉnh tay gạt trên hộp chạy dao có thể thay đổi lượng chạy dao khi gia công cắt gọt.
jìn进gěi给xiāng箱rùn huá yóu润滑油bù zú不足huì会jiā kuài加快chǐ lún齿轮hé和zhóu chéng轴承de的mó sǔn磨损。
Thiếu dầu bôi trơn trong hộp tiến dao sẽ làm tăng nhanh độ mài mòn của bánh răng và vòng bi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây