dīng
nhìn chằm chằm, dán mắt, nhìn chăm chú, theo dõi, canh chừng.
Hán việt: trành
丨フ一一一一丨
7
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Mắt () đóng đinh () vào một chỗ không rời, nhìn chăm chú không chớp, nhìn chằm chằm .

Thành phần cấu tạo

dīng
Nhìn chằm chằm
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
Đinh
Đóng đinh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhìn chằm chằm, dán mắt, nhìn chăm chú, theo dõi, canh chừng.
Ví dụ (8)
bié zhídīngzhekànhuìhǎo side
Đừng cứ nhìn chằm chằm vào tôi như thế, tôi ngại đấy.
xiǎotōubèijǐng chádedīngzhùle
Tên trộm đó đã bị cảnh sát theo dõi (dán mắt vào) sát sao.
zhěngtiāndīngzhediàn nǎopíng yǎn jingdōukuàihuàile
Anh ấy dán mắt vào màn hình máy tính cả ngày, mắt sắp hỏng đến nơi rồi.
wèi lewán chéng biāo menyàojǐnjǐndīngzheshì chǎngbiàn huà
Để hoàn thành mục tiêu, chúng ta phải theo dõi sát sao những biến động của thị trường.
kǎo shìshíjiānkǎolǎo shī zhídīngzhexiàmiàn
Lúc thi, giám thị cứ nhìn chằm chằm xuống dưới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây