Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
车削
chēxiāo
Tiện cơ khí
Hán việt: xa sảo
—

Gợi nhớ

Từ "车削" (chēxiāo) nghĩa là "Tiện cơ khí", ghép bởi: 车 (chē): xe + 削 (xiāo / xuē): gọt.

Thành phần cấu tạo

车削
chēxiāo
Tiện cơ khí
车
肖
刂

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Tiện cơ khí
Ví dụ (3)
chē xiāo车削gōng yì工艺shì hé适合jiā gōng加工yuán zhù tǐ圆柱体、yuán zhuī tǐ圆锥体děng等huí zhuǎn回转tǐ体líng jiàn零件。
Công nghệ tiện thích hợp gia công các chi tiết có dạng tròn xoay như hình trụ tròn, hình nón.
cāo zuò gōng操作工zhèng zài正在yòng用chē chuáng车床chē xiāo车削wài外yuán圆yǐ以dá dào达到gōng yì工艺yāo qiú要求de的chǐ cùn尺寸。
Công nhân vận hành đang dùng máy tiện để tiện ngoài trục nhằm đạt kích thước yêu cầu của quy trình.
gāo sù高速chē xiāo车削gāng jiàn钢件shí时,bì xū必须jiā zhù加注zú gòu足够de的rǔ huà yè乳化液jìn xíng进行lěng què冷却。
Khi tiện thép ở tốc độ cao, phải bổ sung đủ lượng dung dịch nhũ hóa để làm mát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây