车削
—
Gợi nhớ
Từ "车削" (chēxiāo) nghĩa là "Tiện cơ khí", ghép bởi: 车 (chē): xe + 削 (xiāo / xuē): gọt.
Thành phần cấu tạo
车削
Tiện cơ khí
车
肖
刂
Phân tích từ 车削
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Tiện cơ khí
Ví dụ (3)
车削工艺适合加工圆柱体、圆锥体等回转体零件。
Công nghệ tiện thích hợp gia công các chi tiết có dạng tròn xoay như hình trụ tròn, hình nón.
操作工正在用车床车削外圆以达到工艺要求的尺寸。
Công nhân vận hành đang dùng máy tiện để tiện ngoài trục nhằm đạt kích thước yêu cầu của quy trình.
高速车削钢件时,必须加注足够的乳化液进行冷却。
Khi tiện thép ở tốc độ cao, phải bổ sung đủ lượng dung dịch nhũ hóa để làm mát.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây