虚拟化
—
Phân tích từ 虚拟化
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Ảo hóa
Ví dụ (2)
服务器虚拟化技术可以显著提高数据中心物理设备的利用率。
Công nghệ ảo hóa máy chủ có thể nâng cao đáng kể tỷ lệ sử dụng thiết bị vật lý của trung tâm dữ liệu.
虚拟化是构建云计算平台和软件定义数据中心的基础。
Ảo hóa là nền tảng để xây dựng các nền tảng điện toán đám mây và trung tâm dữ liệu định nghĩa bằng phần mềm.
2
động từ
Nghĩa:Ảo hóa
Ví dụ (1)
运维团队计划在下个月将所有遗留物理服务器虚拟化。
Đội ngũ vận hành hệ thống kế hoạch tháng sau sẽ ảo hóa toàn bộ các máy chủ vật lý cũ còn lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây