域名
yùmíng
Tên miền (Domain)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tên miền (Domain)
Ví dụ (3)
míngzhù chéng gōnghòu jiāng míng jiě dàoWWeebb deIIPP zhǐshàng
Sau khi đăng ký tên miền thành công, bắt buộc phải trỏ tên miền về địa chỉ IP của máy chủ Web.
yōng yǒu jiǎn jiéde míngyǒu zhù gāogōng depǐn páizhī míng
Sở hữu một tên miền ngắn gọn, dễ nhớ sẽ giúp nâng cao độ nhận diện thương hiệu của công ty.
gāi míngdào shí fèikěn énghuìbèitār énqiǎng zhù
Tên miền này đã hết hạn, nếu không gia hạn kịp thời có thể bị người khác đăng ký mất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây