缓存
—
Phân tích từ 缓存
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Bộ nhớ đệm (Cache)
Ví dụ (2)
开启Redis缓存可以大幅降低主数据库的读写压力。
Bật bộ nhớ đệm Redis có thể giảm đáng kể áp lực đọc ghi của cơ sở dữ liệu chính.
浏览器缓存过期可能导致用户无法及时看到网页更新的内容。
Bộ nhớ đệm của trình duyệt hết hạn có thể khiến người dùng không thể nhìn thấy nội dung cập nhật của trang web kịp thời.
2
động từ
Nghĩa:Bộ nhớ đệm (Cache)
Ví dụ (1)
系统会将经常访问的热点数据缓存到内存中以加速响应。
Hệ thống sẽ lưu trữ tạm thời các dữ liệu nóng thường xuyên truy cập vào bộ nhớ trong (RAM) để tăng tốc độ phản hồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây