Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
响应式
xiǎngyìngshì
Responsive / Tương thích
Hán việt: hưởng ưng thức
—

Gợi nhớ

Từ "响应式" (xiǎngyìngshì) nghĩa là "Responsive / Tương thích", ghép bởi: 响 (xiǎng): reo + 应 (yīng / yìng): phải + 式 (shì): kiểu cách.

Thành phần cấu tạo

响应式
xiǎngyìngshì
Responsive / Tương thích
口
向
广
龶
弋
工

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Responsive / Tương thích
Ví dụ (3)
cǎi yòng采用xiǎng yìng响应shì式wǎng yè网页shè jì设计kě yǐ可以bì miǎn避免zhēn duì针对bù tóng不同shè bèi设备dān dú单独kāi fā开发duō gè多个bǎn běn版本。
Áp dụng thiết kế trang web tương thích (responsive) có thể tránh việc phải phát triển riêng biệt nhiều phiên bản cho các thiết bị khác nhau.
zhè ge这个xiǎng yìng响应shì式kuàng jià框架zhī chí支持tōng guò通过méi tǐ媒体chá xún查询kuài sù快速shí xiàn实现wǎng gé网格bù jú布局de的zì自shì yìng适应。
Khung tương thích này hỗ trợ hiện thực hóa nhanh chóng tính tự thích ứng của bố cục lưới thông qua media query.
shè jì设计xiǎng yìng响应shì式bù jú布局shí时,yīng dāng应当yōu xiān优先kǎo lǜ考虑yí dòng移动duān端yòng hù用户de的liú lǎn浏览tǐ yàn体验。
Khi thiết kế bố cục tương thích (responsive layout), nên ưu tiên xem xét trải nghiệm duyệt web của người dùng di động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây