高并发
—
Phân tích từ 高并发
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Xử lý đồng thời cao
Ví dụ (2)
抢购和秒杀活动是典型的高并发场景,需要对架构进行深度优化。
Hoạt động đặt mua trước và săn hàng flash sale là các kịch bản đồng thời cao điển hình, cần phải tối ưu hóa sâu kiến trúc.
系统如何在高并发下保持数据库读写的一致性是一大技术难点。
Làm thế nào để hệ thống duy trì tính nhất quán đọc ghi cơ sở dữ liệu khi có lượng truy cập đồng thời cao là một khó khăn kỹ thuật lớn.
2
tính từ
Nghĩa:Xử lý đồng thời cao
Ví dụ (1)
我们需要构建一个高并发的即时通讯服务器来支持千万级用户。
Chúng ta cần xây dựng một máy chủ tin nhắn tức thời chịu tải đồng thời cao để hỗ trợ hàng chục triệu người dùng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây