多态
duōtài
Đa hình (Polymorphism)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đa hình (Polymorphism)
Ví dụ (3)
duō tàishǐ de使chéng yǒugāodekuò zhǎn xìng xiū gǎiyuán yǒudài tiān jiāxīngōng néng
Tính đa hình giúp chương trình có khả năng mở rộng cực cao, có thể thêm tính năng mới mà không cần chỉnh sửa mã nguồn ban đầu.
jiē kǒufāng zhòng xiěshìshí xiànduō tàideliǎng xīn zhì
Interface và ghi đè phương thức (method overriding) là hai cơ chế cốt lõi để thực hiện tính đa hình.
kàoduō tài men yònglèilèi xíngdebiàn liàngláiyǐn yòng lèideshí duì xiàng
Nhờ vào tính đa hình, chúng ta có thể sử dụng biến kiểu lớp cha để tham chiếu tới đối tượng thực thể của lớp con.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây