Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
容灾
róngzāi
Khắc phục thảm họa (Disaster Recovery)
Hán việt: dung tai
—

Gợi nhớ

Từ "容灾" (róngzāi) mang nghĩa "Khắc phục thảm họa (Disaster Recovery)", kết hợp bởi 容 (róng - dung): "chứa đựng" + 灾 (zāi - tai): "thảm họa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容). • Chữ 灾: Khi ngọn lửa dữ (火) bùng cháy ngay dưới mái nhà (宀), đó là lúc tai ương và thảm họa ập đến (灾).

Thành phần cấu tạo

容灾
róngzāi
Khắc phục thảm họa (Disaster Recovery)
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)
灾
zāi • tai
thảm họa
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khắc phục thảm họa (Disaster Recovery)
Ví dụ (3)
liǎngde两地sān三zhōngxīn中心shì是mùqián目前hěn很duō多jīnróng金融jīgòu机构cǎiyòng采用de的gāojíbié高级别róngzāi容灾jiàgòu架构。
"Hai địa điểm ba trung tâm" là kiến trúc khắc phục thảm họa cấp độ cao được nhiều tổ chức tài chính áp dụng hiện nay.
"Two regions, three data centers" is a high-level disaster recovery architecture currently adopted by many financial institutions.
róngzāi容灾yǎnliàn演练shì是jiǎnyàn检验yìdì异地bèifèn备份shùjù数据shìfǒu是否nénggòu能够chénggōng成功huīfù恢复de的zhòngyào重要shǒuduàn手段。
Diễn tập khắc phục thảm họa là biện pháp quan trọng để kiểm tra dữ liệu sao lưu ngoại địa có thể khôi phục thành công hay không.
Disaster recovery drills are an important means of verifying whether off-site backup data can be successfully restored.
yōuxiù优秀de的róngzāi容灾xìtǒng系统kěyǐ可以zài在zhǔ主shùjù数据zhōngxīn中心tānhuàn瘫痪shí时shíxiàn实现miǎo秒jí级yèwù业务wúfèng无缝qièhuàn切换。
Một hệ thống khắc phục thảm họa xuất sắc có thể thực hiện chuyển đổi nghiệp vụ mượt mà ở cấp độ giây khi trung tâm dữ liệu chính bị tê liệt.
An excellent disaster recovery system can achieve seamless business switching in seconds when the main data center is paralyzed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây