容灾备份
—
Phân tích từ 容灾备份
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sao lưu dự phòng thảm họa
Ví dụ (3)
异地容灾备份是保障金融级数据安全的基本底线。
Sao lưu dự phòng thảm họa ngoài khu vực là giới hạn cơ bản để đảm bảo an toàn dữ liệu cấp tài chính.
公司每年都会组织一次模拟容灾备份切换的应急演练。
Mỗi năm công ty đều tổ chức một buổi diễn tập khẩn cấp mô phỏng chuyển đổi dự phòng thảm họa.
自动化的容灾备份系统可以在几秒钟内恢复关键业务。
Hệ thống sao lưu dự phòng thảm họa tự động có thể khôi phục các nghiệp vụ cốt lõi trong vòng vài giây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây