虚拟机
—
Phân tích từ 虚拟机
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy ảo (VM)
Ví dụ (3)
我们可以在一台物理服务器上运行多台安装不同操作系统的虚拟机。
Chúng ta có thể vận hành nhiều máy ảo cài đặt các hệ điều hành khác nhau trên một máy chủ vật lý duy nhất.
虚拟机文件可以方便地进行迁移和备份,提高了运维灵活性。
Các tệp máy ảo có thể dễ dàng di chuyển và sao lưu, nâng cao tính linh hoạt cho công tác vận hành.
当虚拟机分配的虚拟CPU负载过高时,需要动态增加物理主机的算力资源。
Khi CPU ảo được phân bổ cho máy ảo bị quá tải, cần tăng cường động tài nguyên tính toán của máy vật lý chủ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây