主频
zhǔpín
Tần số xung nhịp CPU

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tần số xung nhịp CPU
Ví dụ (3)
zhèkuǎnchǔ de zhǔnzhǔ pínwèi33.55GGHHzzruìpínjiā hòu55.00GGHHzz
Tần số xung nhịp cơ bản của bộ xử lý này là 3.5 GHz, sau khi kích hoạt chế độ turbo boost có thể đạt 5.0 GHz.
jǐn guǎn xīnshùjiàoshǎodàngāodezhǔ pínràngzhèCCPPUUzàidān xiàn chéng线yóu biǎo xiàn jiā
Mặc dù số nhân ít hơn, song tần số xung nhịp cực cao giúp con CPU này thể hiện cực kỳ tốt trong các game đơn luồng.
suí zhezhì chénggōng jiē jìn xiàntōng guò shēngzhǔ pínlái gāoCCPPUUxìng néngbiàn deyuè lái yuèkùn nán
Cùng với việc quy trình sản xuất (tiến trình chip) tiếp cận giới hạn vật lý, việc nâng cao hiệu năng CPU thông qua nâng xung nhịp ngày càng trở nên khó khăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây