热修复
rèxiūfù
Sửa lỗi nóng / Hotfix

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Sửa lỗi nóng / Hotfix
Ví dụ (2)
zhēn duìshēng chǎnhuán jìngchū xiàndezhè geyán zhòngzhī lòu dòngyán rén yuánzhèng zàijǐn zhì zuòxiū
Đối với lỗ hổng thanh toán nghiêm trọng phát sinh trên môi trường thực tế này, nhân viên phát triển đang khẩn cấp tạo bản vá sửa lỗi nóng.
dòngyìng yòngdexiū shù ràngyòng zàichóng xīnxià zài ān zhuāngbāodeqíng kuàngxiàxiū shǎntuì退BBuugg
Công nghệ hotfix của ứng dụng di động có thể giúp người dùng sửa lỗi crash đột ngột (crash bug) mà không cần tải lại gói cài đặt.
2
động từ
Nghĩa:Sửa lỗi nóng / Hotfix
Ví dụ (1)
yùnwéituán duìjué dìngjīn wǎnshí diǎnduìshēng chǎn de diǎn jìn xíngxiū
Đội ngũ vận hành quyết định 10 giờ tối nay sẽ tiến hành sửa lỗi nóng dịch vụ trọng yếu của máy chủ sản xuất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây