编译错误
biānyì cuòwù
Lỗi biên dịch

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lỗi biên dịch
Ví dụ (3)
quē shǎofēnhàoshìdǎo zhìbiān cuò dezuìcháng jiànyuán yīnzhī
Thiếu dấu chấm phẩy là một trong những nguyên nhân phổ biến nhất dẫn đến lỗi biên dịch.
zhǐ yǒujiě juésuǒ yǒudebiān cuò chéng cái néngchéng gōngyùn xíng
Chỉ sau khi giải quyết tất cả các lỗi biên dịch thì chương trình mới có thể chạy thành công.
xiàn dàibiān huìgěi chūxiáng debiān cuò shìxiū gǎijiàn
Trình biên dịch hiện đại sẽ đưa ra gợi ý lỗi biên dịch chi tiết và đề xuất sửa đổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây