Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
死机
sǐjī
Đơ máy / Treo máy / Đứng máy
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đơ máy / Treo máy / Đứng máy
Ví dụ (3)
diàn nǎo电脑pín fán频繁sǐ jī死机,kěn éng可能shì是yìng jiàn硬件sànr è散热bù liáng不良dǎo zhì导致de的。
Máy tính thường xuyên bị treo máy, có thể do phần cứng tản nhiệt kém gây ra.
chéng xù程序zài在zhí xíng执行dà大xún huán循环shí时yóu yú由于méi yǒu没有shì fàng释放CCPPUUdǎo zhì导致jiè miàn界面sǐ jī死机。
Chương trình khi chạy vòng lặp lớn do không giải phóng CPU dẫn đến đơ giao diện.
yùn xíng运行dà xíng大型33DDyóu xì游戏shí时,wǒ我de的diàn nǎo电脑tūr án突然sǐ jī死机liǎo了。
Khi chạy trò chơi 3D lớn, máy tính của tôi bỗng nhiên bị đơ đứng máy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây