系统崩溃
xìtǒng bēngkuì
Hệ thống bị sập / System crash

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống bị sập / System crash
Ví dụ (3)
guò zàidǎo zhìliǎozhè yán zhòngde tǒngbēng kuì
Máy chủ quá tải đã dẫn đến sự cố sập hệ thống nghiêm trọng lần này.
shù sǔn huàikěn éngdǎo zhìzhěng tǒngbēng kuì
Cơ sở dữ liệu bị hỏng có thể khiến toàn bộ hệ thống nghiệp vụ bị sập.
men jǐn kuàichá míngdǎo zhì tǒngbēng kuìdegēn běn yuán yīn
Chúng ta phải nhanh chóng làm rõ nguyên nhân gốc rễ dẫn đến sập hệ thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây