Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
漏洞补丁
lòudòng bǔdīng
Bản vá lỗ hổng bảo mật
Hán việt: lâu đỗng bổ chênh
—

Gợi nhớ

Từ "漏洞补丁" (lòudòng bǔdīng) nghĩa là "Bản vá lỗ hổng bảo mật", ghép bởi: 漏 (lòu): Rò rỉ + 洞 (dòng): Hang động + 补 (bǔ): sửa chữa + 丁 (dīng): nam nhi.

Thành phần cấu tạo

漏洞补丁
lòudòng bǔdīng
Bản vá lỗ hổng bảo mật
氵
屚
同
衤
卜
丁

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản vá lỗ hổng bảo mật
Ví dụ (3)
xì tǒng guǎn lǐ yuán系统管理员yīng dāng应当jí shí及时wèi为shēng chǎn生产huán jìng环境ān zhuāng安装zuì xīn最新de的lòu dòng bǔ dīng漏洞补丁。
Quản trị viên hệ thống cần kịp thời cài đặt bản vá lỗ hổng bảo mật mới nhất cho môi trường production.
jù jué拒绝ān zhuāng安装guān fāng官方tuī chū推出de的lòu dòng bǔ dīng漏洞补丁kěn éng可能huì会ràng让fú wù qì服务器miàn lín面临bèi被hēi kè gōng jī黑客攻击de的fēng xiǎn风险。
Từ chối cài đặt bản vá lỗ hổng bảo mật do chính chủ phát hành có thể làm cho máy chủ đối mặt với rủi ro bị hacker tấn công.
ruǎn jiàn软件gōng sī公司zài在shōu dào收到ān quán安全jī gòu机构bào gào报告hòu后xùn sù迅速fā bù发布liǎo了jǐn jí紧急lòu dòng bǔ dīng漏洞补丁。
Công ty phần mềm sau khi nhận được báo cáo từ tổ chức bảo mật đã nhanh chóng công bố bản vá lỗ hổng khẩn cấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây