Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
集群
jíqún
Cụm máy chủ / Cluster
Hán việt: tập quần
—

Gợi nhớ

Từ "集群" (jíqún) mang nghĩa "Cụm máy chủ / Cluster", kết hợp bởi 集 (jí - tập): "tập hợp" + 群 (qún - quần): "nhóm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 集: Đàn chim nhỏ (隹) từ khắp nơi bay về đậu kín trên ngọn cây gỗ (木) tạo nên cảnh tượng sum vầy, tập hợp (集). • Chữ 群: Đàn cừu hiền lành (羊) quây quần đi theo sự dẫn dắt của người đứng đầu (君) tạo thành một bầy, một nhóm đông đảo (群).

Thành phần cấu tạo

集群
jíqún
Cụm máy chủ / Cluster
集
jí • tập
tập hợp
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
群
qún • quần
nhóm
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cụm máy chủ / Cluster
Ví dụ (3)
shùjùkù数据库jíqún集群kěyǐ可以tígōng提供shùjù数据rǒngyú冗余yǐjí以及gāo高tūntǔliàng吞吐量de的dúqǔ读取xìngnéng性能。
Cụm cơ sở dữ liệu có thể cung cấp tính dự phòng dữ liệu và hiệu năng đọc thông lượng cao.
Database clusters can provide data redundancy as well as high-throughput reading performance.
yùnwéi运维tuánduì团队zhèngzài正在duì对xiàn线shàng上fúwùqì服务器jíqún集群jìnxíng进行jǐnjí紧急róngliàng容量kuòróng扩容。
Đội ngũ vận hành đang tiến hành mở rộng dung lượng khẩn cấp cho cụm máy chủ online.
The operations team is performing an emergency capacity expansion on the production server cluster.
jíqún集群zhōng中de的mǒu某yì一tái台jiédiǎn节点dàngjī宕机bú不huì会dǎozhì导致zhěnggè整个wǎngluò网络fúwù服务zhōngduàn中断。
Việc một nút trong cụm máy chủ bị sập sẽ không dẫn đến gián đoạn toàn bộ dịch vụ mạng.
A crash of a single node in the cluster will not cause an interruption of the entire network service.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây