染整
rǎnzhěng
Nhuộm hoàn tất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhuộm hoàn tất
Ví dụ (3)
rǎn zhěnggōng jǐn zhī měi de cǎiháinénggǎi shànshǒu gǎn
Công nghệ nhuộm hoàn tất không chỉ mang lại màu sắc đẹp đẽ cho vải dệt, mà còn cải thiện cảm giác sờ tay của nó.
rǎn zhěngchǎng yáng é kòng zhìfèi shuǐpái fàng huán bǎoguī fàn
Nhà máy nhuộm hoàn tất bắt buộc phải kiểm soát nghiêm ngặt lượng nước thải xả ra để tuân thủ quy định bảo vệ môi trường.
tóngdemiàn liàochéng fèn yàocǎi yòng tóngderǎn zhěng shùhuà xuézhù
Các thành phần vải khác nhau cần áp dụng kỹ thuật nhuộm hoàn tất và các chất phụ trợ hóa học khác nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây