缩水率
suōshuǐ lǜ
Tỷ lệ co rút

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ co rút
Ví dụ (3)
zhèkuǎnchún miánmiàn liàodesuō shuǐ piāngāocái jiǎnshí yào liúchǐ cùn
Tỷ lệ co rút của loại vải 100% cotton này hơi cao, khi cắt may cần chừa dư kích thước.
miàn liàozàichū chǎngqián jīng guòshuǐ shìquè dìngzhǔn quèdesuō shuǐ
Vải trước khi xuất xưởng bắt buộc phải qua thử nghiệm giặt nước để xác định tỷ lệ co rút chính xác.
kòng zhìhǎomiàn liàodesuō shuǐ shìbǎo zhèngchéng chǐ cùn deguān jiàn
Kiểm soát tốt tỷ lệ co rút của vải là chìa khóa để đảm bảo kích thước quần áo may sẵn đạt chuẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây