Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
应急响应
yìngjí xiǎngyìng
Ứng phó sự cố
Hán việt: ưng cấp hưởng ưng
—

Gợi nhớ

Từ "应急响应" (yìngjí xiǎngyìng) nghĩa là "Ứng phó sự cố", ghép bởi: 应 (yīng / yìng): phải + 急 (jí): gấp + 响 (xiǎng): reo + 应 (yīng / yìng): phải.

Thành phần cấu tạo

应急响应
yìngjí xiǎngyìng
Ứng phó sự cố
广
龶
刍
心
口
向

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ứng phó sự cố
Ví dụ (3)
fā shēng发生shù jù数据xiè lòu泄露hòu后,ān quán安全tuán duì团队lì jí立即qǐ dòng启动liǎo了yìng jí应急xiǎng yìng响应yùàn预案。
Sau khi xảy ra rò rỉ dữ liệu, đội ngũ an ninh đã ngay lập tức kích hoạt phương án ứng phó sự cố khẩn cấp.
yìng jí应急xiǎng yìng响应de的shǒu yàor èn wu首要任务shì是kòng zhì控制shì tài事态kuò dà扩大bìng并jǐn kuài尽快gé lí隔离shòu受gǎnr ǎn感染de的fú wù qì服务器。
Nhiệm vụ hàng đầu của ứng phó sự cố là kiểm soát tình hình không lan rộng và nhanh chóng cô lập các máy chủ bị nhiễm độc.
tuán duì团队tōng guò通过duō cì多次yǎn liàn演练,tí gāo提高liǎo了yìng duì应对xiàn线shàng上gù zhàng故障de的yìng jí应急xiǎng yìng sù dù响应速度。
Đội ngũ thông qua nhiều lần diễn tập đã nâng cao tốc độ ứng phó sự cố khi đối phó với lỗi vận hành thực tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây