弹力
tánlì
Co giãn / Đàn hồi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Co giãn / Đàn hồi
Ví dụ (3)
miàn liàozhōngjiā liǎobǎi fēn zhī deān lúnzēng jiā detán
Vải được pha thêm 5% sợi spandex để tăng độ co giãn của trang phục.
zhèkuǎngāo tán niú zǎi chuān zhe穿fēi chángshū shìhuó dòng
Chiếc quần jeans co giãn cao này mặc rất thoải mái và hoạt động dễ dàng.
pín fándegāo wēnyùn tàngkěn énghuìshǐ使miàn liàodetán xiān wéishòu sǔnbiàn xíng
Việc là ủi nhiệt độ cao thường xuyên có thể làm sợi co giãn của vải bị hư hại và biến dạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây