外箱
wàixiāng
Thùng carton ngoài

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thùng carton ngoài
Ví dụ (3)
měi xiāngzhuāng yǒu shíjiànwài tàowàixiāngshàng tiēshàngxiāngmài
Mỗi thùng chứa 50 chiếc áo khoác, trên thùng carton ngoài bắt buộc phải dán mác thùng.
wàixiāngdezhǐ zhì gòujiān fángzài zhuāng xiāng yùn shū zhōngshòu cháobiàn xíng
Chất lượng giấy của thùng carton ngoài phải đủ cứng cáp để tránh bị ẩm mốc và biến dạng trong quá trình vận chuyển container.
zhì jiǎn yuánzhèng zài liángwàixiāngdechǐ cùn chēng liángzǒngmáo zhòng
Nhân viên kiểm định chất lượng đang đo đạc kích thước thùng carton ngoài cũng như cân tổng trọng lượng cả bì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây