Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挂牌
guàpái
Nhãn mác treo
Hán việt: quải bài
—

Gợi nhớ

Từ "挂牌" (guàpái) nghĩa là "Nhãn mác treo", ghép bởi: 挂 (guà): treo + 牌 (pái): thẻ.

Thành phần cấu tạo

挂牌
guàpái
Nhãn mác treo
扌
圭
片
卑

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhãn mác treo
Ví dụ (3)
chéng yī成衣bāo zhuāng包装qián前,gōngr én工人xū yào需要yòng用jiāo胶zhēn针qiāng枪jiāng将guà pái挂牌guà挂zài在yī fu衣服shàng上。
Trước khi đóng gói quần áo, công nhân cần dùng súng bắn đạn nhựa để treo thẻ treo lên quần áo.
guà pái挂牌shàng上tōng cháng通常yìn yǒu印有pǐn pái品牌de的shāng biāo商标、chǎn pǐn产品tiáo xíng mǎ条形码yǐ jí以及líng shòu jià gé零售价格。
Trên thẻ treo thường in nhãn hiệu thương hiệu, mã vạch sản phẩm cũng như giá bán lẻ.
quē shǎo缺少guà pái挂牌huò zhě或者guà pái挂牌xìn xī信息cuò wù错误de的yī fu衣服huì会bèi被pàn dìng判定wèi为cì pǐn次品。
Quần áo thiếu thẻ treo hoặc thông tin thẻ treo bị sai sẽ bị phán định là hàng lỗi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây