包缝机
bāofèngjī
Máy vắt sổ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy vắt sổ
Ví dụ (3)
xiàn线bāo fèng fēi cháng shì yòng láiféng gāo tán dezhēn zhīmiàn liào
Máy vắt sổ 5 chỉ rất thích hợp dùng để ráp các loại vải thun dệt kim có độ co giãn cao.
bāo fèng zàiféngr èndetóng shíhuì dòngqiècáipiànbiān yuánduō demáo biān
Máy vắt sổ trong khi may sẽ tự động cắt bỏ phần xơ vải thừa ở mép chi tiết cắt.
féngr èn gōngrénzàishǐ yòng使bāo fèng shíyàozhù shǒu zhǐān quánfáng fànqiè dāo shāng
Công nhân may khi sử dụng máy vắt sổ cần chú ý an toàn ngón tay, phòng tránh dao cắt gây thương tích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây