押脚
—
Gợi nhớ
Từ "押脚" (yājiǎo) nghĩa là "Chân vịt", ghép bởi: 押 (yā): áp giải + 脚 (jiǎo / jué): chân.
Thành phần cấu tạo
押脚
Chân vịt
扌
甲
月
却
Phân tích từ 押脚
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chân vịt
Ví dụ (3)
缝制拉链时需要将普通押脚更换为单边装拉链专用押脚。
Khi may khóa kéo cần phải thay chân vịt thông thường bằng chân vịt một bên chuyên dụng tra khóa.
调整押脚弹簧的压力可以避免在丝绸面料上留下压痕。
Điều chỉnh áp lực lò xo của chân vịt có thể tránh để lại vết hằn trên vải tơ lụa.
特氟龙材质的卷边押脚能顺畅地缝合皮革等阻力较大的面料。
Chân vịt cuộn mép bằng chất liệu Teflon có thể may trơn tru các loại chất liệu có độ ma sát lớn như da.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây